1Động từ
- giảm nhẹ
- làm dịu
- giảm nhẹ, giảm bớt
- giảm bớt, làm nhẹ bớt
Ví dụ
Zhè zhǒng yào néng jiǎnqīng téngtòng.
Loại thuốc này có thể giảm bớt cơn đau.
Tīng yīnyuè kěyǐ jiǎnqīng gōngzuò yālì.
Nghe nhạc có thể làm giảm bớt áp lực công việc.
Zhèngfǔ cǎiqǔ cuòshī jiǎnqīng nóngmín de fùdān.
Chính phủ áp dụng các biện pháp nhằm giảm nhẹ gánh nặng cho nông dân.
Zhèngcè de chūtái jiǎnqīngle bǎixìng de shēnghuó yālì.
Chính sách được ban hành đã giảm bớt áp lực cuộc sống cho người dân.
Yùndòng yǒuzhùyú jiǎnqīng gōngzuò yālì.
Vận động giúp giảm bớt áp lực công việc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
使程度变浅或重量、负担等变小。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
减轻 + danh từ trừu tượng (压力 / 负担 / 痛苦)
Động từ mang tân ngữ trừu tượng biểu thị mức độ, sức nặng bị giảm đi.
要是……,(就)……
Câu phức điều kiện - giả thiết thường dùng trong khẩu ngữ, có nghĩa tương đương với “如果……,就……”. Vế đầu đưa ra một giả thiết (“nếu, lỡ như”), vế sau nêu ra kết quả, hướng xử lý hoặc phản ứng tương ứng (“thì...”).
要是能获得奖学金,我就能减轻家里的经济压力。 – Nếu nhận được học bổng thì mình có thể giảm áp lực kinh tế cho gia đình.
要是你明天有空,就跟我一起去图书馆吧。 – Nếu mai cậu rảnh thì đi thư viện cùng mình nhé.
Bài học: HSK4 · 欢迎来中国留学! – Chào mừng đến Trung Quốc du học!
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
