1Động từ
- còn sống
- tại thế
Ví dụ
Lǎorén hái zàishì de shíhou, jīngcháng gěi wǒmen jiǎng guòqù de gùshi.
Lúc cụ già còn tại thế, thường kể cho chúng tôi nghe những câu chuyện xưa.
Tā fùqīn yǐjīng bù zàishì le.
Bố anh ấy đã không còn tại thế nữa rồi.
Rúguǒ yéye hái zàishì, kàndào zhège yídìng huì hěn gāoxìng.
Nếu ông nội còn sống, nhìn thấy cảnh này nhất định sẽ rất vui.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人活在世界上;健在。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
sb. + 在世时 / 的时候
Chỉ khoảng thời gian khi ai đó còn sống trên đời. VD: 爷爷在世时很勤劳。– Khi ông nội còn sống rất chăm chỉ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
