1Động từ
- phát động
- huy động
- kêu gọi
Ví dụ
Xuéxiào dòngyuán quán xiào shīshēng cānyù huánbǎo huódòng.Nhà trường phát động toàn thể giáo viên và học sinh tham gia hoạt động bảo vệ môi trường.
Lǐngdǎo zhèngzài kāi dòngyuán dàhuì, hàozhào dàjiā jiābān gǎnggōng.Lãnh đạo đang họp đại hội phát động, kêu gọi mọi người tăng ca làm cho kịp tiến độ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
发动人参加某项活动;把国家武装力量转入战时状态。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
动员 + đối tượng + làm gì
Huy động, kêu gọi ai đó tích cực thực hiện một công việc hay phong trào lớn.
做 + 动员工作
Làm công tác tư tưởng, cổ vũ động viên.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “动员” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
