1Danh từ
- nguyên tố hóa học
Ví dụ
Shuǐ shì yóu qīng hé yǎng liǎng zhǒng huàxué yuánsù zǔchéng de.
Nước được cấu tạo từ hai nguyên tố hóa học là hiđrô và ôxy.
Huàxué yuánsù zhōuqībiǎo shì xuéxí huàxué de zhòngyào gōngjù.
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là công cụ quan trọng để học hóa học.
Kēxuéjiāmen yòu fāxiàn le yì zhǒng xīn de huàxué yuánsù.
Các nhà khoa học lại phát hiện ra một nguyên tố hóa học mới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
具有相同核电荷数(即质子数)的一类原子的总称。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
由 + 化学元素 + 组成
Được cấu tạo từ nguyên tố hóa học nào đó. VD: 这种物质由多种化学元素组成。– Chất này do nhiều nguyên tố hóa học cấu thành.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
