Chuyển đến nội dung
区别區別

qūbié

Hán Việt: KHU BIỆT

HSK4Lượng từ: 个

1Động từ

  1. phân biệt

Ví dụ

  1. 你能区别这两张照片吗?

    Nǐ néng qūbié zhè liǎng zhāng zhàopiàn ma?

    Bạn có thể phân biệt hai bức ảnh này không?

  2. 我们应该学会区别好坏。

    Wǒmen yīnggāi xuéhuì qūbié hǎo huài.

    Chúng ta nên học cách phân biệt tốt xấu.

  3. 很难把这对双胞胎区别开来。

    Hěn nán bǎ zhè duì shuāngbāotāi qūbié kāi lái.

    Rất khó để phân biệt cặp song sinh này.

2Danh từ

  1. sự khác biệt
  2. điểm khác biệt

Ví dụ

  1. 这两种颜色有什么区别?

    Zhè liǎng zhǒng yánsè yǒu shénme qūbié?

    Hai màu này có điểm gì khác nhau?

  2. 他们两个人性格上有很大的区别。

    Tāmen liǎng gè rén xìnggé shàng yǒu hěn dà de qūbié.

    Hai người bọn họ có sự khác biệt rất lớn về tính cách.

  3. 这两款手机在功能上没有太大区别。

    Zhè liǎng kuǎn shǒujī zài gōngnéng shàng méiyǒu tài dà qūbié.

    Hai mẫu điện thoại này không có khác biệt quá lớn về tính năng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 有区别 yǒu qūbiécó sự khác biệt
  • 区别开来 qūbié kāiláiphân biệt rạch ròi
  • 明显区别 míngxiǎn qūbiékhác biệt rõ ràng
  • 根本区别 gēnběn qūbiékhác biệt căn bản

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

区分辨别;彼此不同的地方。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A 和/跟 B 有/没有区别

Diễn đạt A và B có hoặc không có điểm khác biệt. VD: 这个和那个没有区别。– Cái này và cái kia không có gì khác biệt.

区别 + A 和/与 B

Động từ mang tân ngữ là hai đối tượng cần phân biệt. VD: 区别对与错 – Phân biệt đúng và sai.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

区
别

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1