1Động từ
- phân biệt
Ví dụ
2Danh từ
- sự khác biệt
- điểm khác biệt
Ví dụ
Zhè liǎng zhǒng yánsè yǒu shénme qūbié?
Hai màu này có điểm gì khác nhau?
Tāmen liǎng gè rén xìnggé shàng yǒu hěn dà de qūbié.
Hai người bọn họ có sự khác biệt rất lớn về tính cách.
Zhè liǎng kuǎn shǒujī zài gōngnéng shàng méiyǒu tài dà qūbié.
Hai mẫu điện thoại này không có khác biệt quá lớn về tính năng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
区分辨别;彼此不同的地方。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A 和/跟 B 有/没有区别
Diễn đạt A và B có hoặc không có điểm khác biệt. VD: 这个和那个没有区别。– Cái này và cái kia không có gì khác biệt.
区别 + A 和/与 B
Động từ mang tân ngữ là hai đối tượng cần phân biệt. VD: 区别对与错 – Phân biệt đúng và sai.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
