1Danh từ
- sự sai khác
- sự khác biệt
Ví dụ
Wénhuà chāyì yǒushí huì dǎozhì wùhuì.
Sự khác biệt văn hóa đôi khi dẫn đến hiểu lầm.
Liǎng dì zài shēnghuó xíguàn shang cúnzài hěn dà de chāyì.
Hai nơi tồn tại sự khác biệt rất lớn về thói quen sinh hoạt.
Zhè zhǒng xìwēi de chāyì yìbān rén hěn nán chājué.
Sự khác biệt nhỏ bé này người bình thường rất khó nhận ra.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
差别;不相同的地方。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A 与/和 B 存在……差异
Diễn tả giữa A và B có sự khác biệt về mặt nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
