1Động từ
- thăng chức
- thăng chức, cất nhắc lên chức
Ví dụ
Tā zài gōngsī biǎoxiàn tūchū, hěn kuài jiù shēng zhí le.
Anh ấy thể hiện nổi bật trong công ty nên thăng chức rất nhanh.
Tīngshuō Wáng jīnglǐ shēng zhí dāng zǒngjīnglǐ le.
Nghe nói giám đốc Vương đã được thăng chức lên làm tổng giám đốc rồi.
Zhǐyào nǔlì gōngzuò, nǐ yě yǒu shēng zhí de jīhuì.
Chỉ cần làm việc chăm chỉ, bạn cũng sẽ có cơ hội thăng chức.
Jīngguò sān nián de xīnqín gēngyún, tā zhōngyú shēngzhí wéi bùmén jīnglǐ.
Sau ba năm miệt mài cống hiến, cuối cùng anh đã được thăng chức lên làm trưởng phòng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
提高职位;提升职务。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
升职 + 为/当 + chức vụ
Được thăng chức làm chức vụ nào đó. VD: 他去年升职为主管。– Năm ngoái anh ấy được thăng chức lên làm quản lý.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
