Chuyển đến nội dung
午后午後

wǔhòu

Hán Việt: NGỌ HẬU

Danh từ

HSK5

1Danh từ

  1. buổi chiều
  2. sau buổi trưa

Ví dụ

  1. 午后的阳光格外温暖。

    Wǔhòu de yángguāng géwài wēnnuǎn.Ánh nắng buổi chiều ấm áp lạ thường.

  2. 夏日的午后,人们喜欢在树荫下乘凉。

    Xiàrì de wǔhòu, rénmen xǐhuan zài shùyīn xià chéngliáng.Vào buổi chiều ngày hè, mọi người thích hóng mát dưới bóng cây.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 午后的阳光 wǔhòu de yángguāngánh nắng buổi chiều
  • 午后红茶 wǔhòu hóngchátrà chiều
  • 夏日午后 xiàrì wǔhòubuổi chiều mùa hè
  • 午后时光 wǔhòu shíguāngthời gian buổi chiều

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

中午以后;下午。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 午后……

Vào buổi chiều... (thường dùng trong văn viết miêu tả). VD: 在一个宁静的午后。– Vào một buổi chiều yên tĩnh.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

午
后

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1