1Danh từ
- nửa sân
- hiệp đấu (nửa trận đấu)
Ví dụ
Xià bànchǎng bǐsài gānggāng kāishǐ, zhǔduì jiù jìn le yì qiú.Hiệp hai trận đấu vừa mới bắt đầu, đội chủ nhà đã ghi một bàn.
Zúqiú bǐsài zhōng, qiúyuánmen xùnsù tuìhuí zìjǐ de bànchǎng fángshǒu.Trong trận bóng đá, các cầu thủ nhanh chóng lùi về nửa sân nhà để phòng ngự.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指比赛场地的一半,或整个比赛时间的一半。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + sở hữu + 半场 + 进攻/防守
tấn công hoặc phòng thủ ở nửa sân của bên nào. VD: 他们一直在对方半场进攻。– Họ liên tục tấn công bên nửa sân đối phương.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “半场” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
