Chuyển đến nội dung
最终最終

zuìzhōng

Hán Việt: TỐI CHUNG

Danh từ

HSK4

1Danh từ

  1. cuối cùng
  2. sau cùng

Ví dụ

  1. 最终的结果还没有出来。

    Zuìzhōng de jiéguǒ hái méiyǒu chūlái.Kết quả cuối cùng vẫn chưa có.

  2. 经过努力,我们最终赢得了比赛。

    Jīngguò nǔlì, wǒmen zuìzhōng yíngdé le bǐsài.Trải qua nỗ lực, cuối cùng chúng tôi đã thắng trận đấu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 最终结果 zuìzhōng jiéguǒkết quả cuối cùng
  • 最终目标 zuìzhōng mùbiāomục tiêu cuối cùng
  • 走向最终 zǒuxiàng zuìzhōngđi đến hồi kết
  • 最终决定 zuìzhōng juédìngquyết định cuối cùng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

最后,末了。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

最终 + động từ / cụm động từ

Cuối cùng thì xảy ra hành vi hay kết quả nào đó (thường dùng làm trạng ngữ đứng trước động từ). VD: 问题最终解决了。– Vấn đề rốt cuộc đã được giải quyết.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

最
终

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1