Chuyển đến nội dung
申请申請

shēnqǐng

Hán Việt: THÂN THỈNH

Động từDanh từ

HSK4Lượng từ: 份

1Động từ

  1. xin
  2. nộp đơn xin
  3. thỉnh cầu
  4. xin, nộp đơn xin
  5. nộp đơn xin, đăng ký

Ví dụ

  1. 我打算申请去中国留学。

    Wǒ dǎsuàn shēnqǐng qù Zhōngguó liúxué.Tôi dự định nộp đơn xin đi du học Trung Quốc.

  2. 他向银行申请了一笔贷款。

    Tā xiàng yínháng shēnqǐng le yì bǐ dàikuǎn.Anh ấy đã nộp đơn vay ngân hàng một khoản tiền.

2Danh từ

  1. đơn xin
  2. yêu cầu xin

Ví dụ

  1. 他的申请已经获得了批准。

    Tā de shēnqǐng yǐjīng huòdéle pīzhǔn.Đơn xin của anh ấy đã được phê chuẩn rồi.

  2. 公司通过了他的辞职申请。

    Gōngsī tōngguò le tā de cízhí shēnqǐng.Công ty đã chấp thuận đơn từ chức của anh ấy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 申请签证 shēnqǐng qiānzhèngxin visa
  • 申请奖学金 shēnqǐng jiǎngxuéjīnxin học bổng
  • 提出申请 tíchū shēnqǐngđưa ra yêu cầu / nộp đơn
  • 批准申请 pīzhǔn shēnqǐngphê duyệt đơn
  • 申请表 shēnqǐngbiǎođơn đăng ký, mẫu đơn xin

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

向上级或主管机构说明理由,请求批准。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

向 + đối tượng + 申请 + sự việc/vật

nộp đơn xin việc gì lên ai hoặc cơ quan nào. VD: 他向学校申请了宿舍。– Anh ấy nộp đơn xin ký túc xá lên nhà trường.

连词/副词“并”

1. Làm liên từ: Nối các động từ hai âm tiết, cụm từ hoặc phân câu có quan hệ song song đẳng lập, thường biểu thị sự bổ sung, tiến thêm một bước tương đương với "và", "đồng thời". 2. Làm phó từ: Đứng trước từ phủ định (không, chẳng, chưa như 不, 没/没有) để tăng cường ngữ khí phủ định, nhằm nhấn mạnh hoặc làm rõ rằng sự thật không phải như đối phương nghĩ.

他帮我搬了家,并给我介绍了附近的超市。 – Anh ấy giúp mình chuyển nhà, và còn giới thiệu siêu thị gần đây cho mình.

她考上了研究生,并申请到了奖学金。 – Cô ấy thi đỗ cao học và còn xin được học bổng.

Bài học: HSK4 · 租到理想的房子 – Thuê được căn nhà lý tưởng

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

申
请

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “申请” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1