Chuyển đến nội dung
单身單身

dānshēn

Hán Việt: ĐƠN THÂN

Tính từDanh từ / tính từ

HSK7–9

1Tính từ

  1. độc thân

Ví dụ

  1. 他已经三十岁了,但依然单身。

    Tā yǐjīng sānshí suì le, dàn yīrán dānshēn.Anh ấy ba mươi tuổi rồi nhưng vẫn còn độc thân.

  2. 现在很多大城市的年轻人选择保持单身。

    Xiànzài hěn duō dà chéngshì de niánqīngrén xuǎnzé bǎochí dānshēn.Hiện nay nhiều người trẻ ở thành phố lớn lựa chọn sống độc thân.

2Danh từ / tính từ

  1. độc thân, sống một mình

Ví dụ

  1. 许多年轻人习惯了单身生活,觉得很自由。

    Xǔduō niánqīngrén xíguàn le dānshēn shēnghuó, juéde hěn zìyóu.Nhiều bạn trẻ đã quen với cuộc sống độc thân, cảm thấy rất tự do.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 单身青年 dānshēn qīngniánthanh niên độc thân
  • 单身公寓 dānshēn gōngyùcăn hộ cho người độc thân
  • 保持单身 bǎochí dānshēngiữ tình trạng độc thân
  • 告别单身 gàobié dānshēnchia tay đời độc thân
  • 单身贵族 dānshēn guìzúngười độc thân sang chảnh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

没有成家或没有配偶的。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

单身 + danh từ

Làm định ngữ biểu đạt người độc thân hoặc dịch vụ, đồ vật dành cho người độc thân. VD: 单身宿舍 – Ký túc xá cho người độc thân.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

单
身

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1