Chuyển đến nội dung
博物馆博物館

bówùguǎn

Hán Việt: BÁC VẬT QUÁN

HSK5Lượng từ: 座、家、个

1Danh từ

  1. viện bảo tàng
  2. bảo tàng

Ví dụ

  1. 我们明天打算去历史博物馆参观。

    Wǒmen míngtiān dǎsuàn qù lìshǐ bówùguǎn cānguān.

    Ngày mai chúng tôi dự định đi tham quan viện bảo tàng lịch sử.

  2. 这座博物馆收藏了许多珍贵的文物。

    Zhè zuò bówùguǎn shōucáng le xǔduō zhēnguì de wénwù.

    Bảo tàng này lưu giữ rất nhiều cổ vật quý giá.

  3. 这家博物馆每周一闭馆休息。

    Zhè jiā bówùguǎn měi zhōuyī bìguǎn xiūxi.

    Viện bảo tàng này đóng cửa nghỉ vào thứ Hai hàng tuần.

  4. 明天我们去博物馆。

    Míngtiān wǒmen qù bówùguǎn.

    Ngày mai chúng tôi đi viện bảo tàng.

  5. 明天我们去博物馆参观。

    Míngtiān wǒmen qù bówùguǎn cānguān.

    Ngày mai chúng tôi đi viện bảo tàng tham quan.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 参观博物馆 cānguān bówùguǎntham quan viện bảo tàng
  • 国家博物馆 guójiā bówùguǎnbảo tàng quốc gia
  • 历史博物馆 lìshǐ bówùguǎnbảo tàng lịch sử
  • 艺术博物馆 yìshù bówùguǎnbảo tàng nghệ thuật

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

征集、保藏、陈列和研究代表自然和人类文化遗产实物的场所。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

去/到 + 博物馆 + 参观/学习

biểu thị việc đến bảo tàng tham quan hoặc tìm hiểu học tập. VD: 老师带我们去博物馆参观。– Thầy giáo dẫn chúng tôi đến bảo tàng tham quan.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

博
物
馆

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1