1Danh từ
- viện bảo tàng
- bảo tàng
Ví dụ
Wǒmen míngtiān dǎsuàn qù lìshǐ bówùguǎn cānguān.
Ngày mai chúng tôi dự định đi tham quan viện bảo tàng lịch sử.
Zhè zuò bówùguǎn shōucáng le xǔduō zhēnguì de wénwù.
Bảo tàng này lưu giữ rất nhiều cổ vật quý giá.
Zhè jiā bówùguǎn měi zhōuyī bìguǎn xiūxi.
Viện bảo tàng này đóng cửa nghỉ vào thứ Hai hàng tuần.
Míngtiān wǒmen qù bówùguǎn.
Ngày mai chúng tôi đi viện bảo tàng.
Míngtiān wǒmen qù bówùguǎn cānguān.
Ngày mai chúng tôi đi viện bảo tàng tham quan.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
征集、保藏、陈列和研究代表自然和人类文化遗产实物的场所。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
去/到 + 博物馆 + 参观/学习
biểu thị việc đến bảo tàng tham quan hoặc tìm hiểu học tập. VD: 老师带我们去博物馆参观。– Thầy giáo dẫn chúng tôi đến bảo tàng tham quan.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
