1Danh từ
- thuật chiêm tinh
- thuật bói sao
Ví dụ
Zhānxīngshù zài xīfāng yǒuzhe yōujiǔ de lìshǐ.
Thuật chiêm tinh có lịch sử lâu đời ở phương Tây.
Kēxuéjiè pǔbiàn rènwéi zhānxīngshù shǔyú wěikēxué.
Giới khoa học nhìn chung coi chiêm tinh thuật là giả khoa học.
Tā yánjiū gǔdài zhānxīngshù yǐjīng hěn duō nián le.
Anh ấy đã nghiên cứu thuật chiêm tinh cổ đại nhiều năm rồi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
根据天体的运行和相对位置来推算人事吉凶、命运的方术。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
迷信/相信 + 占星术
Tin tưởng hay mê muội thuật chiêm tinh. VD: 不要盲目迷信占星术。– Đừng mù quáng mê tín thuật chiêm tinh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
