1Danh từ
- trường phái ấn tượng (trong hội họa, âm nhạc)
Ví dụ
Mònài shì yìnxiàngpài zuì jù dàibiǎoxìng de huàjiā zhīyī.Monet là một trong những họa sĩ tiêu biểu nhất của trường phái ấn tượng.
Yìnxiàngpài huìhuà qiángdiào guāngxiàn yǔ sècǎi de biànhuà.Hội họa trường phái ấn tượng nhấn mạnh sự biến chuyển của ánh sáng và màu sắc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
19世纪后半期产生于法国的艺术流派,注重表现对客观事物瞬间的光色印象。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
印象派 + danh từ
Thuộc trường phái ấn tượng. VD: 印象派风格。– Phong cách trường phái ấn tượng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
