1Động từ
- áp chế
- kìm hãm
- trấn áp
Ví dụ
Yòng wǔlì yāzhì qúnzhòng de shēngyīn shì xíngbutōng de.
Dùng vũ lực để đàn áp tiếng nói của quần chúng là không thể thành công.
Wǒmen bù néng yāzhì niánqīngrén de chuàngxīn sīxiǎng.
Chúng ta không được kìm hãm tư tưởng sáng tạo của giới trẻ.
Wǒfāng pàohuǒ xùnsù yāzhì zhù le dírén de fǎnjī.
Hỏa lực của phe ta đã nhanh chóng áp chế đòn phản công của đối phương.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
竭力限制或制止,不让发展或表现。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
压制 + tân ngữ (đối thủ/ý kiến/tài năng)
Biểu thị việc dùng sức mạnh hoặc quyền lực chặn đứng sự phát triển hoặc phản kháng. VD: 领导不应该压制员工的新想法。– Lãnh đạo không nên kìm hãm ý tưởng mới của nhân viên.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
