Chuyển đến nội dung
鼓励鼓勵

gǔlì

Hán Việt: CỔ LỆ

Động từDanh từĐộng từ, danh từ

HSK4

1Động từ

  1. cổ vũ
  2. động viên
  3. khuyến khích
  4. động viên, khích lệ
  5. động viên, khích lệ, cổ vũ

Ví dụ

  1. 老师鼓励我们多开口说中文。

    Lǎoshī gǔlì wǒmen duō kāikǒu shuō Zhōngwén.Thầy giáo khuyến khích chúng tôi mở miệng nói tiếng Trung nhiều hơn.

  2. 父母总是鼓励我勇敢面对困难。

    Fùmǔ zǒngshì gǔlì wǒ yǒnggǎn miànduì kùnnan.Bố mẹ luôn động viên tôi dũng cảm đối mặt với khó khăn.

2Danh từ

  1. sự cổ vũ
  2. sự động viên

Ví dụ

  1. 你的支持是对我最大的鼓励。

    Nǐ de zhīchí shì duì wǒ zuìdà de gǔlì.Sự ủng hộ của bạn là nguồn động viên lớn nhất đối với tôi.

  2. 在大家的鼓励下,他终于走上了舞台。

    Zài dàjiā de gǔlì xià, tā zhōngyú zǒushàng le wǔtái.Dưới sự cổ vũ của mọi người, cuối cùng anh ấy đã bước lên sân khấu.

3Động từ, danh từ

  1. khích lệ, động viên
  2. cổ vũ, khích lệ, động viên

Ví dụ

  1. 在朋友的鼓励下,我重拾了信心。

    Zài péngyou de gǔlì xià, wǒ chóng shí le xìnxīn.Dưới sự khích lệ của bạn bè, tôi đã lấy lại được sự tự tin.

  2. 父母的鼓励是他前进的动力。

    Fùmǔ de gǔlì shì tā qiánjìn de dònglì.Sự khích lệ của cha mẹ là động lực tiến bước của anh ấy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 互相鼓励 hùxiāng gǔlìđộng viên lẫn nhau
  • 受到鼓励 shòudào gǔlìnhận được sự khích lệ
  • 莫大的鼓励 mòdà de gǔlìnguồn động viên to lớn
  • 鼓励支持 gǔlì zhīchíkhích lệ và ủng hộ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

激发并勉励。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

鼓励 + sb + do sth

Động viên, khuyến khích ai làm việc gì.

在 + sb + 的鼓励下……

Dưới sự động viên, khích lệ của ai đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

鼓
励

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1