1Động từ
- phát huy
- thể hiện ra
- phát huy, thể hiện hết
Ví dụ
Tā zài zhè cì bǐsài zhōng fāhuī de hěn chūsè.
Cậu ấy phát huy rất xuất sắc trong trận đấu lần này.
Wǒmen yīnggāi chōngfèn fāhuī tuánduì de zuòyòng.
Chúng ta nên phát huy đầy đủ vai trò của tập thể.
Xīwàng nǐ kǎoshì shí néng fāhuī zhèngcháng shuǐpíng.
Hi vọng bạn có thể phát huy phong độ bình thường khi thi.
Tā zài xīn xiàngmù zhōng chōngfèn fāhuī le zìjǐ de zhuānyè tècháng.
Anh ấy đã phát huy tối đa sở trường chuyên môn của mình trong dự án mới.
Zài zhè cì bǐsài zhōng, tā chōngfèn fāhuī le zìjǐ zài nàilì shang de chángchù.
Trong trận đấu lần này, anh ấy đã phát huy trọn vẹn thế mạnh về sức bền của mình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把内在的能力、特长等充分显现出来。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
发挥 + 作用/潜能/水平
Biểu thị việc bộc lộ và tận dụng năng lực, tác dụng sẵn có. VD: 充分发挥优势。– Phát huy thế mạnh tối đa.
发挥 + 得 + bổ ngữ trình độ
Dùng sau động từ miêu tả mức độ thể hiện năng lực. VD: 她发挥得很稳定。– Cô ấy thể hiện rất ổn định.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
