1Danh từ
- người tiêu dùng
Ví dụ
Bǎohù xiāofèizhě de héfǎ quányì fēicháng zhòngyào.Bảo vệ quyền lợi hợp pháp của người tiêu dùng là vô cùng quan trọng.
Shāngjiā de yōuzhì fúwù yíngdé le guǎngdà xiāofèizhě de xìnrèn.Dịch vụ chất lượng cao của doanh nghiệp đã giành được lòng tin của đông đảo người tiêu dùng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
购买并使用商品或接受服务的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
维护/保护 + 消费者 + 权益
Cụm diễn đạt cố định chỉ hành vi bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người mua sắm, sử dụng dịch vụ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
