Chuyển đến nội dung
取名

qǔmíng

Hán Việt: THỦ DANH

Động từ

1Động từ

  1. đặt tên

Ví dụ

  1. 父母给新出生的孩子取名。

    Fùmǔ gěi xīn chūshēng de háizi qǔmíng.Bố mẹ đặt tên cho đứa trẻ mới chào đời.

  2. 这家咖啡馆取名为“慢时光”。

    Zhè jiā kāfēiguǎn qǔmíng wéi 'Màn Shíguāng'.Quán cà phê này được đặt tên là 'Thời Gian Chậm'.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 为……取名 wèi... qǔmíngđặt tên cho...
  • 给孩子取名 gěi háizi qǔmíngđặt tên cho con
  • 取名叫做 qǔmíng jiàozuòđặt tên gọi là
  • 重新取名 chóngxīn qǔmíngđặt tên lại

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

起名字。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

给/为 + đối tượng + 取名 (叫/为) + tên

đặt tên cho đối tượng là gì. VD: 爷爷给孩子取名叫小明。– Ông nội đặt tên cho đứa trẻ là Tiểu Minh.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

取
名

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1