Chuyển đến nội dung
受苦

shòukǔ

Hán Việt: THỤ KHỔ

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. chịu khổ
  2. chịu cực khổ

Ví dụ

  1. 母亲一辈子都在受苦受累。

    Mǔqīn yíbèizi dōu zài shòukǔ shòulèi.Mẹ suốt một đời đều phải chịu khổ chịu cực.

  2. 父母努力工作,就是为了不让孩子受苦。

    Fùmǔ nǔlì gōngzuò, jiù shì wèile bú ràng háizi shòukǔ.Bố mẹ nỗ lực làm việc chính là để con cái không phải chịu khổ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 受苦受累 shòukǔ-shòulèichịu khổ chịu nhọc
  • 受苦受难 shòukǔ-shòunànchịu cực khổ hoạn nạn
  • 跟着受苦 gēnzhe shòukǔchịu khổ theo
  • 受尽苦头 shòujìn kǔtóunếm đủ đắng cay

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

遭受痛苦或艰苦折磨。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

让 + ai đó + 受苦

Khiến ai đó phải chịu cực khổ, vất vả.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

受
苦

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1