Chuyển đến nội dung
变红變紅

biànhóng

Hán Việt: BIẾN HỒNG

1Động từ

  1. đỏ lên
  2. chuyển sang màu đỏ

Ví dụ

  1. 秋天到了,树叶慢慢变红了。

    Qiūtiān dào le, shùyè mànmàn biànhóng le.

    Mùa thu đến rồi, lá cây dần dần đỏ lên.

  2. 他一害羞脸就变红。

    Tā yī hàixiū liǎn jiù biànhóng.

    Anh ấy hễ xấu hổ là mặt đỏ lên.

  3. 树上的苹果已经开始变红了。

    Shù shang de píngguǒ yǐjīng kāishǐ biànhóng le.

    Táo trên cây đã bắt đầu ửng đỏ rồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 脸变红了 liǎn biànhóng lemặt đỏ lên rồi
  • 枫叶变红 fēngyè biànhónglá phong chuyển sang đỏ
  • 眼睛变红 yǎnjing biànhóngmắt đỏ ngầu
  • 慢慢变红 mànmàn biànhóngdần dần đỏ lên

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

颜色变成红色。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Chủ ngữ + 变红 + 了

Biểu thị trạng thái chuyển sang màu đỏ. VD: 苹果熟了,变红了。– Táo chín rồi, đỏ rồi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

变
红

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1