1Danh từ
- kẻ phản bội
- kẻ đầu hàng phản bội
Ví dụ
Tā yīnwèi tānshēng-pàsǐ chéng le pàntú.
Anh ta vì tham sống sợ chết mà trở thành kẻ phản bội.
Pàntú de chūmài dǎozhì le mìmì jīdì de bàolù.
Sự phản bội của kẻ phản bội đã khiến căn cứ bí mật bị lộ.
Wǒmen jué bù néng yuánliàng bèipàn zǔguó de pàntú.
Chúng ta tuyệt đối không thể tha thứ cho kẻ phản bội tổ quốc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
背叛自己的阵营、信仰或朋友的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
成为 + 叛徒
trở thành kẻ phản bội. VD: 他绝不愿成为革命的叛徒。– Anh ấy quyết không muốn trở thành kẻ phản bội cách mạng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
