1Danh từ
- lời xưa
- tục ngữ cổ
- tiếng cổ
Ví dụ
Gǔyǔ shuō de hǎo: "Shībài shì chénggōng zhī mǔ".
Lời xưa nói rất đúng: "Thất bại là mẹ thành công".
Gǔyǔ yǒu yún, jī shǎo chéng duō.
Cổ ngữ có câu, tích tiểu thành đại.
Zhè piān wényánwén bāohán xǔduō xiàndài bù yòng de gǔyǔ.
Bài văn ngôn này chứa nhiều tiếng cổ hiện đại không còn dùng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
古代的谚语或古典语词。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
古语有云 / 古语说 + [trích dẫn]
Dùng để dẫn một câu danh ngôn cổ, tục ngữ xưa. VD: 古语有云:千里之行,始于足下。– Cổ ngữ có câu: chuyến đi ngàn dặm bắt đầu từ một bước chân.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
