1Danh từ
- giếng nước
- giếng
Ví dụ
Cūnzi lǐ yǒu yì kǒu hěn shēn de shuǐjǐng.
Trong làng có một cái giếng nước rất sâu.
Cūnmínmen měitiān dōu lái zhè kǒu shuǐjǐng dǎshuǐ.
Dân làng ngày nào cũng đến cái giếng nước này múc nước.
Wèile yòngshuǐ fāngbiàn, tāmen zài yuànzi lǐ dǎ le yì kǒu shuǐjǐng.
Để tiện dùng nước, họ đã đào một cái giếng nước trong sân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
从地面往下凿出的能取水的深洞。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 水井 + 边 / 旁 + động từ
Chỉ địa điểm thực hiện hành động bên cạnh giếng nước.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
