1Danh từ
- ngõ
- hẻm
- ngõ hẻm (đặc trưng ở Bắc Kinh)
Ví dụ
Běijīng de lǎo hútòng lǐ cáng zhe hěn duō chuántǒng wénhuà.
Trong những con ngõ cổ ở Bắc Kinh ẩn chứa rất nhiều nét văn hóa truyền thống.
Chuānguò zhè tiáo xiázhǎi de hútòng jiù dào xuéxiào le.
Băng qua con hẻm hẹp này là đến trường rồi.
Tā cóngxiǎo zài Běijīng de hútòng li zhǎngdà.
Anh ấy lớn lên trong ngõ hẻm Bắc Kinh từ nhỏ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
小巷;城镇中连接各街道的狭窄通道(多见于北方)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一条 + 胡同
Lượng từ dùng cho '胡同' thường là '条'.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “胡同” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
