Chuyển đến nội dung
只见只見

zhǐjiàn

Hán Việt: CHỈ KIẾN

HSK5

1Động từ

  1. chỉ thấy
  2. chỉ thấy, vừa nhìn đã thấy

Ví dụ

  1. 推开大门,只见院子里开满了鲜花。

    Tuīkāi dàmén, zhǐjiàn yuànzi lǐ kāimǎn le xiānhuā.

    Đẩy rộng cánh cửa chính, chỉ thấy trong sân hoa tươi nở rộ.

  2. 抬头望去,只见天空中划过一颗流星。

    Táitóu wàng qù, zhǐjiàn tiānkōng zhōng huàguò yì kē liúxīng.

    Ngước nhìn lên, chỉ thấy một vệt sao băng vừa bay qua bầu trời.

  3. 他转过身来,只见脸上满是泪水。

    Tā zhuǎnguò shēn lái, zhǐjiàn liǎn shàng mǎn shì lèishuǐ.

    Anh ấy quay người lại, chỉ thấy trên mặt đầy nước mắt.

  4. 推开房门,只见桌上整齐地摆放着几本书。

    Tuīkāi fángmén, zhǐjiàn zhuō shàng zhěngqí de bǎifàng zhe jǐ běn shū.

    Đẩy cửa phòng ra, chỉ thấy trên bàn xếp ngay ngắn mấy cuốn sách.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 只见眼前 zhǐjiàn yǎnqiánchỉ thấy trước mắt
  • 只见天空中 zhǐjiàn tiānkōng zhōngchỉ thấy trên bầu trời
  • 举目只见 jǔmù zhǐjiànphóng tầm mắt chỉ thấy
  • 放眼只见 fàngyǎn zhǐjiànnhìn ra xa chỉ thấy

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示紧接着前一动作后看到某种景象,多用于叙述。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

hành động nhìn/mở ra... + ,只见 + phân câu miêu tả cảnh vật

thường đặt ở đầu phân câu sau để dẫn ra cảnh tượng đột nhiên hiện ra trước mắt sau một hành động. VD: 走进教室,只见同学们都在认真自习。– Bước vào lớp học, chỉ thấy các bạn đều đang chăm chú tự học.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

只
见

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1