1Động từ
- chỉ thấy
- chỉ thấy, vừa nhìn đã thấy
Ví dụ
Tuīkāi dàmén, zhǐjiàn yuànzi lǐ kāimǎn le xiānhuā.
Đẩy rộng cánh cửa chính, chỉ thấy trong sân hoa tươi nở rộ.
Táitóu wàng qù, zhǐjiàn tiānkōng zhōng huàguò yì kē liúxīng.
Ngước nhìn lên, chỉ thấy một vệt sao băng vừa bay qua bầu trời.
Tā zhuǎnguò shēn lái, zhǐjiàn liǎn shàng mǎn shì lèishuǐ.
Anh ấy quay người lại, chỉ thấy trên mặt đầy nước mắt.
Tuīkāi fángmén, zhǐjiàn zhuō shàng zhěngqí de bǎifàng zhe jǐ běn shū.
Đẩy cửa phòng ra, chỉ thấy trên bàn xếp ngay ngắn mấy cuốn sách.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表示紧接着前一动作后看到某种景象,多用于叙述。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
hành động nhìn/mở ra... + ,只见 + phân câu miêu tả cảnh vật
thường đặt ở đầu phân câu sau để dẫn ra cảnh tượng đột nhiên hiện ra trước mắt sau một hành động. VD: 走进教室,只见同学们都在认真自习。– Bước vào lớp học, chỉ thấy các bạn đều đang chăm chú tự học.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
