Chuyển đến nội dung
叫声叫聲

jiàoshēng

Hán Việt: KHIẾU THANH

Lượng từ: 阵、声

1Danh từ

  1. tiếng kêu
  2. tiếng thét
  3. tiếng hót

Ví dụ

  1. 森林里传来了鸟儿清脆的叫声。

    Sēnlín lǐ chuánlái le niǎor qīngcuì de jiàoshēng.

    Trong rừng truyền đến tiếng hót trong trẻo của chim chóc.

  2. 半夜里突然响起了一声凄厉的叫声。

    Bànyè lǐ tūrán xiǎngqǐ le yī shēng qīlì de jiàoshēng.

    Nửa đêm bỗng vang lên một tiếng thét thê lương.

  3. 听见主人的脚步声,小狗发出了欢快的叫声。

    Tīngjiàn zhǔrén de jiǎobùshēng, xiǎogǒu fāchū le huānkuài de jiàoshēng.

    Nghe thấy bước chân của chủ, chú chó nhỏ phát ra tiếng sủa mừng rỡ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 凄厉的叫声 qīlì de jiàoshēngtiếng thét thê lương
  • 欢快的叫声 huānkuài de jiàoshēngtiếng kêu vui vẻ
  • 发出叫声 fāchū jiàoshēngphát ra tiếng kêu
  • 一阵叫声 yī zhèn jiàoshēngmột tràng tiếng kêu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

人或动物喊叫的声音。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

发出 + tính từ + 的叫声

biểu thị phát ra âm thanh, tiếng kêu như thế nào. VD: 动物发出奇怪的叫声。– Động vật phát ra tiếng kêu kỳ lạ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

叫
声

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1