1Danh từ
- tiếng kêu
- tiếng thét
- tiếng hót
Ví dụ
Sēnlín lǐ chuánlái le niǎor qīngcuì de jiàoshēng.
Trong rừng truyền đến tiếng hót trong trẻo của chim chóc.
Bànyè lǐ tūrán xiǎngqǐ le yī shēng qīlì de jiàoshēng.
Nửa đêm bỗng vang lên một tiếng thét thê lương.
Tīngjiàn zhǔrén de jiǎobùshēng, xiǎogǒu fāchū le huānkuài de jiàoshēng.
Nghe thấy bước chân của chủ, chú chó nhỏ phát ra tiếng sủa mừng rỡ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人或动物喊叫的声音。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
发出 + tính từ + 的叫声
biểu thị phát ra âm thanh, tiếng kêu như thế nào. VD: 动物发出奇怪的叫声。– Động vật phát ra tiếng kêu kỳ lạ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
