Đọc câu chuyện thành ngữ “可乘之机”
1Thành ngữ
- cơ hội có thể lợi dụng
- sơ hở để lợi dụng
Ví dụ
Wǒmen bù néng gěi dírén rènhé kěchéngzhījī.Chúng ta không được để cho kẻ địch bất kỳ cơ hội nào để lợi dụng.
Fánghuǒ ānquán róngbùdé bàndiǎn mǎhu, juébù gěi huǒzāi liúxià kěchéngzhījī.An toàn phòng cháy chữa cháy không được lơ là chút nào, tuyệt đối không để lại sơ hở cho hỏa hoạn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
可以利用的时机、漏洞。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给 / 留 + tân ngữ + 可乘之机
Tạo ra hoặc để lại sơ hở, kẽ hở cho đối tượng nào đó lợi dụng. VD: 绝不给犯罪分子任何可乘之机。 – Tuyệt đối không cho bọn tội phạm bất kỳ cơ hội nào để lợi dụng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
