1Tính từ
- vừa miệng
- ngon miệng
- ngon miệng, vừa miệng
- vừa miệng, ngon miệng
Ví dụ
Māma zuòle yì zhuō kěkǒu de fàncài.
Mẹ đã nấu một bàn cơm canh ngon miệng.
Suīrán zhǐshì jiǎndān de jiāchángcài, dàn fēicháng kěkǒu.
Dù chỉ là món ăn gia đình đơn giản nhưng rất vừa miệng.
Zhè jiā cānguǎn de diǎnxin shífēn kěkǒu, shēnshòu gùkè huānyíng.
Món tráng miệng của nhà hàng này rất ngon miệng, được thực khách vô cùng yêu thích.
Zhè zhǒng pútáo yòu tián yòu duōzhī, fēicháng kěkǒu.
Giống nho này vừa ngọt vừa mọng nước, ăn rất ngon miệng.
Zìjǐ qīnshǒu zhòng chūlái de pútáo géwài suāntián kěkǒu.
Quả nho do chính tay mình trồng ra ăn chua ngọt ngon miệng khác thường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
食物味道好,适合口味。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
美味 / 清爽 + 可口
thường dùng kết hợp làm vị ngữ hoặc định ngữ miêu tả thức ăn. VD: 这道汤清淡可口。– Món canh này thanh đạm dễ ăn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
