1Danh từ
- thủy tinh
- kính
Ví dụ
2N
- thủy tinh, kính
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种质地硬而脆的透明材料。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
玻璃 + danh từ
dùng trực tiếp làm định ngữ chỉ chất liệu bằng kính hoặc thủy tinh. VD: 玻璃瓶 – chai thủy tinh.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “玻璃” 7
- 玻璃杯bōlibēicốc thủy tinh; ly thủy tinhHSK3
- 玻璃纸bōlizhǐgiấy bóng kính; giấy kiếngHSK5
- 玻璃化bōlihuàthủy tinh hóa (biến thành chất giống như thủy tinh)HSK6
- 毛玻璃máobōli MAO PHA LÊkính mờ; kính nhám
- 水玻璃shuǐbōli THỦY PHA LÊthủy tinh lỏng (dung dịch natri silicat)
- 玻璃纤维bōlíxiānwéisợi thủy tinhHSK6
- 磨砂玻璃móshābōli MA SA PHA LÊkính mờ; kính nhám
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
