Chuyển đến nội dung
左

zuǒ

Hán Việt: TẢ

HSK2Bộ: 工5 nét

1Danh từ

  1. bên trái
  2. hướng trái
  3. trái, bên trái

Ví dụ

  1. 向左拐就是超市。

    Xiàng zuǒ guǎi jiù shì chāoshì.

    Rẽ trái là đến siêu thị.

  2. 往左看,有一家咖啡馆。

    Wǎng zuǒ kàn, yǒu yì jiā kāfēiguǎn.

    Nhìn sang trái, có một quán cà phê.

  3. 路口请向左转。

    Lùkǒu qǐng xiàng zuǒ zhuǎn.

    Đến ngã tư xin hãy rẽ trái.

  4. 往左走,学校就在前面。

    Wǎng zuǒ zǒu, xuéxiào jiù zài qiánmiàn.

    Rẽ sang trái, trường học ở ngay phía trước.

  5. 往左走就是学校。

    Wǎng zuǒ zǒu jiù shì xuéxiào.

    Đi về bên trái là tới trường học.

2Tính từ

  1. trái (vị trí đối nghịch với phải)

Ví dụ

  1. 他的左手受伤了。

    Tā de zuǒshǒu shòushāng le.

    Tay trái của anh ấy bị thương rồi.

  2. 我左边的眼睛有点儿疼。

    Wǒ zuǒbian de yǎnjing yǒudiǎnr téng.

    Mắt trái của tôi hơi đau.

  3. 请用左脚踢球。

    Qǐng yòng zuǒjiǎo tī qiú.

    Xin hãy dùng chân trái sút bóng.

3N

  1. bên trái, hướng trái

Ví dụ

  1. 你往左边看,那儿有一家很大的书店。

    Nǐ wǎng zuǒbian kàn, nàr yǒu yì jiā hěn dà de shūdiàn.

    Bạn nhìn sang phía bên trái kìa, ở đó có một hiệu sách rất to.

  2. 往左走。

    Wǎng zuǒ zǒu.

    Đi về bên trái.

    Từ mục 左边

  3. 电影院在左边。

    Diànyǐngyuàn zài zuǒbian.

    Rạp chiếu phim ở bên trái.

    Từ mục 边

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 向左拐 xiàng zuǒ guǎirẽ trái
  • 往左走 wǎng zuǒ zǒuđi về bên trái
  • 左手 zuǒshǒutay trái
  • 左右 zuǒyòukhoảng chừng / trái phải

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

方位词,面向南时靠东的一面,与“右”相对。

Ghi chú: Phía trên là nét ngang và phẩy (hình bàn tay), phía dưới là chữ Công (工 - công cụ).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

向/往 + 左 + 转/拐

rẽ sang hướng bên trái. VD: 到路口向左拐。– Đến giao lộ thì rẽ trái.

大约 + Số từ/Thời gian / Số từ/Thời gian + 左右

Dùng để biểu thị số lượng hoặc thời gian ước chừng, không hoàn toàn chính xác. Trong đó, phó từ “大约” (khoảng, ước chừng) luôn đứng trước từ chỉ số lượng hoặc mốc thời gian; còn “左右” (khoảng, chừng, tầm) luôn đứng sau từ chỉ số lượng hoặc mốc thời gian. Lưu ý không dùng đồng thời cả hai từ cho cùng một con số.

早上八点左右他们就到了小周住的地方。 – Khoảng 8 giờ sáng họ đã tới chỗ ở của Tiểu Châu rồi.

妈妈大约用了三个小时准备这桌午饭。 – Mẹ mất khoảng ba tiếng để chuẩn bị mâm cơm trưa này.

Bài học: HSK4 · 节日里的团圆 – Đoàn viên ngày lễ

A 比 B + Tính từ / Cụm tính từ

Câu so sánh dùng giới từ “比” (so với) để so sánh sự khác biệt về tính chất hoặc trạng thái giữa hai sự vật, người hoặc sự việc. Vị ngữ thường là tính từ. Cấu trúc này tương đương với "A ... hơn B" trong tiếng Việt.

右边的手表比左边的贵。 – Chiếc đồng hồ bên phải đắt hơn chiếc bên trái.

今天比昨天热。 – Hôm nay nóng hơn hôm qua.

Bài học: HSK2 · 我没忘你的生日 – Anh không quên sinh nhật em

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

左

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “左” 5

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1