1Danh từ
- tài xế
- người lái xe
- tài xế, bác tài
- tài xế, người lái xe
Ví dụ
Chūzūchē sījī hěn rèqíng.
Bác tài xế taxi rất nhiệt tình.
Tā dāng le èrshí nián gōngjiāochē sījī.
Bác ấy làm tài xế xe buýt được 20 năm rồi.
Sījī shīfu, qǐng zài qiánmiàn lùkǒu tíng yíxià.
Bác tài xế ơi, xin hãy dừng ở ngã tư phía trước một chút.
Nà wèi chūzūchē sījī fēicháng rèqíng.
Bác tài xế taxi đó rất nhiệt tình.
Zhè wèi sījī de kāichē jìshù fēicháng hǎo.
Kỹ thuật lái xe của người tài xế này rất cừ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
开机动车的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
司机 + 师傅
cách gọi lịch sự dành cho tài xế xe. VD: 司机师傅,到了叫我一声。– Bác tài ơi, đến nơi gọi cháu một tiếng nhé.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
