1Danh từ
- hành khách
- khách đi xe/tàu/máy bay
Ví dụ
Qǐng gèwèi chéngkè jì hǎo ānquándài.
Xin mời quý hành khách thắt dây an toàn.
Zhè liàng gōngjiāochē shang jǐmǎn le chéngkè.
Chiếc xe buýt này chật kín hành khách.
Lièchēyuán zhèngzài rèxīn de wèi chéngkè fúwù.
Nhân viên đoàn tàu đang nhiệt tình phục vụ hành khách.
Chē shàng de chéngkè hěn duō, dàjiā hùxiāng ràngzuò.
Hành khách trên xe rất đông, mọi người nhường ghế cho nhau.
Dìtiě dào zhàn le, chéngkèmen páiduì xiàchē.
Tàu điện ngầm vào ga rồi, hành khách xếp hàng xuống tàu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
乘车、船、飞机等交通工具的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
位 / 名 + 乘客
sử dụng lượng từ tôn kính '位' hoặc trang trọng '名' khi nói về hành khách. VD: 两位乘客 – Hai vị hành khách.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
