Chuyển đến nội dung
乘客

chéngkè

Hán Việt: THỪA KHÁCH

HSK4Lượng từ: 位、名、个

1Danh từ

  1. hành khách
  2. khách đi xe/tàu/máy bay

Ví dụ

  1. 请各位乘客系好安全带。

    Qǐng gèwèi chéngkè jì hǎo ānquándài.

    Xin mời quý hành khách thắt dây an toàn.

  2. 这辆公交车上挤满了乘客。

    Zhè liàng gōngjiāochē shang jǐmǎn le chéngkè.

    Chiếc xe buýt này chật kín hành khách.

  3. 列车员正在热心地为乘客服务。

    Lièchēyuán zhèngzài rèxīn de wèi chéngkè fúwù.

    Nhân viên đoàn tàu đang nhiệt tình phục vụ hành khách.

  4. 车上的乘客很多,大家互相让座。

    Chē shàng de chéngkè hěn duō, dàjiā hùxiāng ràngzuò.

    Hành khách trên xe rất đông, mọi người nhường ghế cho nhau.

  5. 地铁到站了,乘客们排队下车。

    Dìtiě dào zhàn le, chéngkèmen páiduì xiàchē.

    Tàu điện ngầm vào ga rồi, hành khách xếp hàng xuống tàu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 各位乘客 gèwèi chéngkèquý vị hành khách
  • 公交车乘客 gōngjiāochē chéngkèhành khách đi xe buýt
  • 机上乘客 jīshàng chéngkèhành khách trên máy bay
  • 疏散乘客 shūsàn chéngkèsơ tán hành khách

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

乘车、船、飞机等交通工具的人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

位 / 名 + 乘客

sử dụng lượng từ tôn kính '位' hoặc trang trọng '名' khi nói về hành khách. VD: 两位乘客 – Hai vị hành khách.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

乘
客

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1