Chuyển đến nội dung
后世後世

hòushì

Hán Việt: HẬU THẾ

Danh từ

HSK7–9

1Danh từ

  1. hậu thế
  2. đời sau

Ví dụ

  1. 他的伟大作品将流传后世。

    Tā de wěidà zuòpǐn jiāng liúchuán hòushì.Tác phẩm vĩ đại của ông sẽ được lưu truyền cho hậu thế.

  2. 古人留下的文化遗产值得后世珍惜和保护。

    Gǔrén liú xià de wénhuà yíchǎn zhídé hòushì zhēnxī hé bǎohù.Di sản văn hóa do người xưa để lại rất đáng để đời sau trân trọng và bảo tồn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 流传后世 liúchuán hòushìlưu truyền cho hậu thế
  • 造福后世 zàofú hòushìtạo phúc cho muôn đời sau
  • 警示后世 jǐngshì hòushìrăn đe, cảnh tỉnh người đời sau
  • 后世子孙 hòushì zǐsūncon cháu đời sau

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

后代,后来的时代。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

流传 / 造福 / 留给 + 后世

Thường đi với các động từ biểu thị việc lưu giữ, truyền lại thành quả, công tích cho thế hệ sau.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

后
世

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1