Chuyển đến nội dung
前门前門

qiánmén

Danh từ

HSK4Lượng từ: 道、扇

1Danh từ

  1. cửa trước

Ví dụ

  1. 请从前门上车,后门下车。

    Qǐng cóng qiánmén shàngchē, hòumén xiàchē.Xin vui lòng lên xe bằng cửa trước, xuống xe bằng cửa sau.

  2. 小偷没有走前门,而是从窗户爬进去的。

    Xiǎotōu méiyǒu zǒu qiánmén, érshì cóng chuānghu pá jìnqù de.Tên trộm không đi cửa trước mà trèo qua cửa sổ vào.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 开前门 kāi qiánménmở cửa trước
  • 锁好前门 suǒ hǎo qiánménkhóa kỹ cửa trước
  • 前门进 qiánmén jìnvào từ cửa trước
  • 堵在前门 dǔ zài qiánménchắn ở cửa trước

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

建筑物或车辆正面的门。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

从 + 前门 + động từ

Đi/vào/ra bằng lối cửa trước. VD: 请大家从前门进入。– Xin mọi người vào từ cửa trước.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

前
门

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1