Từ điển chưa có mục “听不懂”. Pinyin tham khảo: tīng bù dǒng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Wǒ yǒushí tīng bù dǒng nǐ shuō de Zhōngwén.Có lúc mình nghe không hiểu tiếng Trung bạn nói.
Trong bài: HSK2 · 你能去接他吗? – Cậu đi đón cậu ấy được không?
Tā shuō de tài kuài, wǒ tīngbudǒng, nǐ néng tīngdedǒng ma?Anh ấy nói nhanh quá, tôi không hiểu, bạn có nghe hiểu được không?
Từ mục 听得懂
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
