Chuyển đến nội dung
哈哈

hāhā

Hán Việt: HA HA

HSK4

1Tượng thanh từ

  1. ha ha (tiếng cười)

Ví dụ

  1. 听完笑话,大家哈哈大笑。

    Tīng wán xiàohuà, dàjiā hāhā dà xiào.

    Nghe xong truyện cười, mọi người cười lớn ha ha.

  2. 他看着照片哈哈地笑了起来。

    Tā kàn zhe zhàopiàn hāhā de xiào le qǐlai.

    Anh ấy nhìn bức ảnh rồi cười ha ha.

  3. 看到小猫滑稽的动作,大家都哈哈笑出了声。

    Kàndào xiǎomāo huájī de dòngzuò, dàjiā dōu hāhā xiào chū le shēng.

    Thấy hành động ngộ nghĩnh của chú mèo con, mọi người đều cười òa ha ha.

2Thán từ

  1. ha ha

Ví dụ

  1. 大家听了都哈哈大笑。

    Dàjiā tīng le dōu hāhā dàxiào.

    Mọi người nghe xong đều cười ha ha.

  2. 哈哈,你太幽默了!

    Hāhā, nǐ tài yōumò le!

    Haha, bạn hài hước quá đi!

    Từ mục 哈

  3. 他忍不住哈哈大笑。

    Tā rěnbuzhù hāhā dàxiào.

    Anh ấy không nhịn được mà cười ha hả.

    Từ mục 大笑

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 哈哈大笑 hāhā dà xiàocười lớn ha ha
  • 打哈哈 dǎ hāhanói đùa, nói lảng tránh
  • 哈哈两声 hāhā liǎng shēngcười ha ha hai tiếng
  • 笑得哈哈的 xiào de hāhā decười ha ha nắc nẻ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

拟声词,形容开怀大笑的声音。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

哈哈 + 大笑 / 笑了起来

từ tượng thanh đứng trước động từ để miêu tả tiếng cười to, sảng khoái. VD: 听到好消息,他哈哈大笑。– Nghe tin vui, anh ấy cười lớn ha ha.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

哈
哈

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “哈哈” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1