Chuyển đến nội dung
唤起喚起

huànqǐ

Hán Việt: HOÁN KHỞI

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. gợi lên
  2. khơi dậy
  3. đánh thức

Ví dụ

  1. 这张老照片唤起了我对往事的回忆。

    Zhè zhāng lǎo zhàopiàn huànqǐ le wǒ duì wǎngshì de huíyì.Bức ảnh cũ này đã khơi dậy trong tôi những ký ức về quá khứ.

  2. 这把剪刀使唤起来很顺手。

    Zhè bǎ jiǎndāo shǐhuan qǐlái hěn shùnshǒu.Chiếc kéo này dùng rất thuận tay.

    Từ mục 使唤

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

叫醒;引起(回忆、注意等)。

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

唤
起

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1