1Động từ
- cho ăn
- mớm thức ăn
Ví dụ
Gōngyuán lǐ jìnzhǐ gěi yěshēng dòngwù wèishí.
Trong công viên cấm cho động vật hoang dã ăn.
Māma zhèngzài nàixīn de gěi shēngbìng de bǎobao wèishí.
Mẹ đang kiên nhẫn bón thức ăn cho em bé bị ốm.
Tā měitiān ànshí gěi xiǎogǒu wèishí.
Mỗi ngày anh ấy đều cho chú cún con ăn đúng giờ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把食物送进人或动物口中;给动物喂饲料。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给 + đối tượng + 喂食
cho ai/con gì ăn, bón cho ai ăn. VD: 给鸟喂食。– Cho chim ăn.
禁止/请勿 + 喂食
cấm / xin đừng cho ăn (thường thấy ở biển báo). VD: 请勿喂食动物!– Xin đừng cho động vật ăn!
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
