Chuyển đến nội dung
嗓音

sǎngyīn

Hán Việt: TẢNG ÂM

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. giọng nói
  2. giọng hát

Ví dụ

  1. 她的嗓音非常甜美动人。

    Tā de sǎngyīn fēicháng tiánměi dòngrén.Giọng hát của cô ấy vô cùng ngọt ngào truyền cảm.

  2. 感冒让他的嗓音变得有些沙哑。

    Gǎnmào ràng tā de sǎngyīn biàn de yǒuxiē shāyǎ.Bị cảm khiến giọng của anh ấy trở nên khàn đặc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 嗓音甜美 sǎngyīn tiánměigiọng ngọt ngào
  • 嗓音沙哑 sǎngyīn shāyǎgiọng khàn khàn
  • 独特嗓音 dútè sǎngyīnchất giọng độc đáo
  • 天生嗓音 tiānshēng sǎngyīnchất giọng trời phú

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

说话或唱歌的声音。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

嗓音 + 形容词

Miêu tả đặc điểm âm sắc hoặc tình trạng giọng nói của ai đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

嗓
音

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1