1Danh từ
- nước ngoài
Ví dụ
Tā dǎsuàn míngnián qù guówài liúxué.
Anh ấy dự định năm sau đi du học nước ngoài.
Hěn duō guówài yóukè xǐhuan lái Zhōngguó lǚyóu.
Rất nhiều du khách nước ngoài thích đến Trung Quốc du lịch.
Tā zài guówài shēnghuó le wǔ nián, zhōngwén yīrán hěn liúlì.
Anh ấy đã sống ở nước ngoài 5 năm, tiếng Trung vẫn rất lưu loát.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
本国以外的国家或地区。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 / 去 + 国外 + động từ
Ở / đi nước ngoài làm việc gì. VD: 他在国外工作。– Anh ấy làm việc ở nước ngoài.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
