Chuyển đến nội dung
训练訓練

xùnliàn

Hán Việt: HUẤN LUYỆN

HSK5Lượng từ: 次、场

1Động từ

  1. huấn luyện
  2. rèn luyện
  3. rèn luyện, huấn luyện
  4. huấn luyện, tập luyện

Ví dụ

  1. 运动员每天都要进行艰苦的训练。

    Yùndòngyuán měitiān dōu yào jìnxíng jiānkǔ de xùnliàn.

    Vận động viên mỗi ngày đều phải huấn luyện gian khổ.

  2. 教练正在训练新队员。

    Jiàoliàn zhèngzài xùnliàn xīn duìyuán.

    Huấn luyện viên đang huấn luyện các đội viên mới.

  3. 这只警犬被训练得非常听话。

    Zhè zhī jǐngquǎn bèi xùnliàn de fēicháng tīnghuà.

    Chú chó nghiệp vụ này được huấn luyện rất biết nghe lời.

  4. 想要实现自己的理想,就必须经过严格的训练。

    Xiǎng yào shíxiàn zìjǐ de lǐxiǎng, jiù bìxū jīngguò yángé de xùnliàn.

    Muốn thực hiện được lý tưởng của mình thì phải trải qua quá trình rèn luyện nghiêm túc.

  5. 运动员们每天都要进行好几个小时的训练。

    Yùndòngyuánmen měitiān dōu yào jìnxíng hǎojǐ gè xiǎoshí de xùnliàn.

    Các vận động viên mỗi ngày đều phải tập luyện suốt mấy tiếng đồng hồ.

2Danh từ

  1. sự huấn luyện

Ví dụ

  1. 经过严格的训练,他的技术提高了很多。

    Jīngguò yángé de xùnliàn, tā de jìshù tígāo le hěn duō.

    Qua sự huấn luyện nghiêm ngặt, kỹ thuật của anh ấy đã nâng cao rất nhiều.

  2. 他每天下午都要参加体能训练。

    Tā měitiān xiàwǔ dōu yào cānjiā tǐnéng xùnliàn.

    Chiều nào anh ấy cũng phải tham gia huấn luyện thể lực.

  3. 这种专业训练对我们帮助很大。

    Zhè zhǒng zhuānyè xùnliàn duì wǒmen bāngzhù hěn dà.

    Khóa huấn luyện chuyên nghiệp này giúp ích cho chúng tôi rất nhiều.

3Động từ, danh từ

  1. huấn luyện, rèn luyện

Ví dụ

  1. 经过严格的训练,运动员们的反应更敏捷了。

    Jīngguò yángé de xùnliàn, yùndòngyuánmen de fǎnyìng gèng mǐnjié le.

    Trải qua quá trình huấn luyện nghiêm ngặt, phản xạ của các vận động viên đã nhanh nhạy hơn.

  2. 经过严格训练,他的口语流利多了。

    Jīngguò yángé xùnliàn, tā de kǒuyǔ liúlì duō le.

    Qua quá trình rèn luyện nghiêm ngặt, khẩu ngữ của anh ấy đã lưu loát hơn nhiều.

  3. 经过半年的强化训练,他的口语流利多了。

    Jīngguò bàn nián de qiánghuà xùnliàn, tā de kǒuyǔ liúlì duō le.

    Qua nửa năm huấn luyện chuyên sâu, khẩu ngữ của anh ấy lưu loát hơn hẳn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 军事训练 jūnshì xùnliànhuấn luyện quân sự
  • 进行训练 jìnxíng xùnliàntiến hành huấn luyện
  • 严格训练 yángé xùnliànhuấn luyện nghiêm ngặt
  • 训练计划 xùnliàn jìhuàkế hoạch huấn luyện

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

有计划有步骤地使受训者掌握某种技能。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

训练 + tân ngữ

Làm động từ mang tân ngữ chỉ người hoặc động vật được huấn luyện.

接受 / 参加 + 训练

Làm danh từ, kết hợp với các động từ chỉ sự tiếp nhận hoặc tham gia.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

训
练

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1