1Động từ
- dự đoán
- ước lượng
- ước tính
- ước tính, phỏng đoán
- ước tính, đoán
Ví dụ
Wǒ gūjì tā jīntiān bù huì lái le.
Tôi đoán là hôm nay anh ấy sẽ không đến đâu.
Hěn nán gūjì zhè cì xiūlǐ yào huā duōshao qián.
Rất khó để ước tính lần sửa chữa này tốn bao nhiêu tiền.
Wǒ gūjì zhè xiàng gōngchéng xià gè yuè néng wángōng.
Tôi ước tính công trình này tháng sau có thể hoàn thành.
Wǒ gūjì tā jīntiān bù lái le.
Tôi đoán hôm nay anh ấy không đến nữa đâu.
Lùshang yǒudiǎnr dǔchē, wǒ gūjì bàn xiǎoshí hòu cái néng dào.
Đường hơi tắc, tôi đoán nửa tiếng nữa mới đến nơi.
2Danh từ
- sự ước tính
- sự phỏng đoán
Ví dụ
Zhè zhǐ shì wǒ de gèrén gūjì.
Đây chỉ là phỏng đoán cá nhân của tôi.
Jù chūbù gūjì, sǔnshī dàyuē yǒu yì wàn yuán.
Theo ước tính ban đầu, thiệt hại khoảng mười nghìn tệ.
Shìshí zhèngmíng tāmen de gūjì shì zhèngquè de.
Sự thật chứng minh phỏng đoán của họ là chính xác.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
根据某种情况,对事物的性质、数量、变化等做大概的推断。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
据 + 估计,……
Cụm từ cố định biểu thị căn cứ theo dự đoán, ước tính thì... VD: 据估计,明天还会下雨。– Theo dự đoán, ngày mai trời vẫn sẽ mưa.
估计 + mệnh đề
Đóng vai trò vị ngữ hoặc trạng ngữ phán đoán chủ quan. VD: 估计明天去不了。– Ước chừng mai không đi được.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
