Chuyển đến nội dung
总理總理

zǒnglǐ

Hán Việt: TỔNG LÝ

Danh từ

HSK6Lượng từ: 位、名、任

1Danh từ

  1. thủ tướng

Ví dụ

  1. 总理会见了来访的外国客人。

    Zǒnglǐ huìjiàn le láifǎng de wàiguó kèrén.Thủ tướng đã hội kiến các vị khách nước ngoài đến thăm.

  2. 两国总理就双边关系深入交换了意见。

    Liǎng guó zǒnglǐ jiù shuāngbiān guānxì shēnrù jiāohuàn le yìjiàn.Thủ tướng hai nước đã trao đổi sâu sắc về quan hệ song phương.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 国务院总理 Guówùyuàn zǒnglǐThủ tướng Quốc vụ viện
  • 副总理 fùzǒnglǐphó thủ tướng
  • 总理府 zǒnglǐfǔphủ thủ tướng
  • 当选总理 dāngxuǎn zǒnglǐđắc cử thủ tướng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

某些国家的政府首脑。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Tên nước / Danh xưng + 总理

Dùng sau tên nước hoặc đứng độc lập để chỉ người đứng đầu chính phủ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

总
理

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1