Chuyển đến nội dung
发言發言

fāyán

Hán Việt: PHÁT NGÔN

HSK5Lượng từ: 次

1Động từ

  1. phát biểu ý kiến
  2. phát biểu, phát biểu ý kiến

Ví dụ

  1. 在会议上,大家积极发言。

    Zài huìyì shang, dàjiā jījí fāyán.

    Trong cuộc họp, mọi người tích cực phát biểu.

  2. 轮到你发言了。

    Lúndào nǐ fāyán le.

    Đến lượt bạn phát biểu rồi.

  3. 请允许我发言几句。

    Qǐng yǔnxǔ wǒ fāyán jǐ jù.

    Xin cho phép tôi phát biểu vài câu.

  4. 经理正在台上发言呢。

    Jīnglǐ zhèngzài tái shàng fāyán ne.

    Giám đốc đang phát biểu trên sân khấu đấy.

2Danh từ

  1. lời phát biểu
  2. bài phát biểu

Ví dụ

  1. 他的发言得到了大家的一致好评。

    Tā de fāyán dédàole dàjiā de yízhì hǎopíng.

    Bài phát biểu của anh ấy nhận được sự khen ngợi nhất trí từ mọi người.

  2. 这是一篇非常精彩的发言。

    Zhè shì yì piān fēicháng jīngcǎi de fāyán.

    Đây là một bài phát biểu vô cùng xuất sắc.

  3. 发言的时间不能超过五分钟。

    Fāyán de shíjiān bù néng chāoguò wǔ fēnzhōng.

    Thời gian phát biểu không được quá 5 phút.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 积极发言 jījí fāyántích cực phát biểu
  • 精彩发言 jīngcǎi fāyánbài phát biểu xuất sắc
  • 发言人 fāyánrénngười phát ngôn
  • 举手发言 jǔshǒu fāyángiơ tay phát biểu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

在会议或集会上发表意见。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

轮到 + ai + 发言

đến lượt ai phát biểu ý kiến.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

发
言

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “发言” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1