1Động từ
- phát biểu ý kiến
- phát biểu, phát biểu ý kiến
Ví dụ
Zài huìyì shang, dàjiā jījí fāyán.
Trong cuộc họp, mọi người tích cực phát biểu.
Lúndào nǐ fāyán le.
Đến lượt bạn phát biểu rồi.
Qǐng yǔnxǔ wǒ fāyán jǐ jù.
Xin cho phép tôi phát biểu vài câu.
Jīnglǐ zhèngzài tái shàng fāyán ne.
Giám đốc đang phát biểu trên sân khấu đấy.
2Danh từ
- lời phát biểu
- bài phát biểu
Ví dụ
Tā de fāyán dédàole dàjiā de yízhì hǎopíng.
Bài phát biểu của anh ấy nhận được sự khen ngợi nhất trí từ mọi người.
Zhè shì yì piān fēicháng jīngcǎi de fāyán.
Đây là một bài phát biểu vô cùng xuất sắc.
Fāyán de shíjiān bù néng chāoguò wǔ fēnzhōng.
Thời gian phát biểu không được quá 5 phút.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在会议或集会上发表意见。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
轮到 + ai + 发言
đến lượt ai phát biểu ý kiến.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “发言” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
