Chuyển đến nội dung
地毯

dìtǎn

Hán Việt: ĐỊA THẢM

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 块、张、条

1Danh từ

  1. thảm
  2. thảm trải sàn

Ví dụ

  1. 客厅地上铺着厚厚的地毯。

    Kètīng dìshang pūzhe hòuhòu de dìtǎn.Dưới sàn phòng khách trải một tấm thảm dày.

  2. 演员们盛装走过红地毯。

    Yǎnyuánmen shèngzhuāng zǒu guò hóng dìtǎn.Các diễn viên xúng xính xiêm y bước trên thảm đỏ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 红地毯 hóng dìtǎnthảm đỏ
  • 铺地毯 pū dìtǎntrải thảm
  • 羊毛地毯 yángmáo dìtǎnthảm lông cừu
  • 清洗地毯 qīngxǐ dìtǎngiặt thảm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

铺在地上的毯子。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

铺 + (厚厚的) + 地毯

Trải thảm (dày) trên sàn. VD: 房间里铺了一块漂亮的地毯。– Trong phòng trải một tấm thảm đẹp.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

地
毯

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1