1Danh từ
- địa ngục
- nơi cực hình gian khổ
Ví dụ
Nà duàn jīnglì duì tā láishuō wǎnrú dìyù.
Khoảng thời gian trải nghiệm đó đối với anh ấy như một địa ngục.
Zài èliè de zhànzhēng zhōng, zhànchǎng biànchéng le rénjiān dìyù.
Trong cuộc chiến tranh tàn khốc, chiến trường đã biến thành địa ngục trần gian.
Cóng tiāntáng diērù dìyù de zīwèi bìng bù hǎoshòu.
Cảm giác từ thiên đường rơi xuống địa ngục chẳng dễ chịu chút nào.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
某些宗教指人死后受苦的地方;比喻黑暗、痛苦的现实环境。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
如同 / 宛如 / 像 + 地狱
Dùng làm ẩn dụ so sánh hoàn cảnh vô cùng khổ đau, tăm tối.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
