1Danh từ
- thiên đường
- thiên đàng
Ví dụ
Shàng yǒu tiāntáng, xià yǒu Sū Háng.
Trên có thiên đàng, dưới có Tô Hàng.
Zhèlǐ fēngjǐng yōuměi, jiǎnzhí shì dùjià de tiāntáng.
Phong cảnh nơi đây tươi đẹp, quả thực là thiên đường nghỉ dưỡng.
Yuàn shìzhě zài tiāntáng ānxī.
Cầu nguyện cho người đã khuất được an nghỉ nơi thiên đường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
某些宗教指人死后灵魂享福的地方;比喻美好幸福的生活环境。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……是 + [tính từ / danh từ] 的天堂
cấu trúc biểu thị nơi chốn cực kỳ lý tưởng cho một hoạt động hay đối tượng nào đó. VD: 香港被称为购物者的天堂。– Hồng Kông được mệnh danh là thiên đường của những tín đồ mua sắm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
