Chuyển đến nội dung
坦白

tǎnbái

Hán Việt: THẢN BẠCH

HSK7–9

1Tính từ

  1. ngay thẳng
  2. thật thà
  3. thẳng thắn
  4. thẳng thắn, bộc trực
  5. thẳng thắn, thành thật bộc bạch

Ví dụ

  1. 他为人坦白,从不隐瞒。

    Tā wéirén tǎnbái, cóngbù yǐnmán.

    Anh ấy làm người ngay thẳng, không bao giờ giấu giếm.

  2. 她性格坦白,心里有什么就说什么。

    Tā xìnggé tǎnbái, xīnli yǒu shénme jiù shuō shénme.

    Tính tình cô ấy thẳng thắn, trong lòng có gì là nói nấy.

  3. 坦白地说,我并不赞成你的方案。

    Tǎnbái de shuō, wǒ bìng bù zànchéng nǐ de fāng'àn.

    Nói thẳng ra là tôi không hề tán thành phương án của bạn.

  4. 他为人很坦白,有什么就说什么。

    Tā wéirén hěn tǎnbái, yǒu shénme jiù shuō shénme.

    Tính tình anh ấy rất thẳng thắn, có sao nói vậy.

  5. 他为人一向坦白,从不隐藏自己的真实想法。

    Tā wéirén yíxiàng tǎnbái, cóng bù yǐncáng zìjǐ de zhēnshí xiǎngfǎ.

    Anh ấy trước giờ rất thẳng thắn, không bao giờ giấu giếm suy nghĩ thật của mình.

2Động từ

  1. thú nhận
  2. thành khẩn khai báo
  3. thành thật, thú nhận, bộc bạch

Ví dụ

  1. 坦白从宽,抗拒从严。

    Tǎnbái cóng kuān, kàngjù cóng yán.

    Thành khẩn thì khoan hồng, ngoan cố thì xử nghiêm.

  2. 他向警察坦白了自己的罪行。

    Tā xiàng jǐngchá tǎnbái le zìjǐ de zuìxíng.

    Anh ta đã thú nhận tội lỗi của mình với cảnh sát.

  3. 你应该坦白交待所有经过。

    Nǐ yīnggāi tǎnbái jiāodài suǒyǒu jīngguò.

    Anh nên thành thật khai báo toàn bộ quá trình.

  4. 他决定向女友坦白自己过去的经历,不再隐瞒。

    Tā juédìng xiàng nǚyǒu tǎnbái zìjǐ guòqù de jīnglì, bú zài yǐnmán.

    Anh ấy quyết định thành thật chia sẻ với bạn gái về quá khứ của mình, không giấu giếm nữa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 坦白交待 tǎnbái jiāodàithành khẩn khai báo
  • 坦白直率 tǎnbái zhíshuàithẳng thắn bộc trực
  • 坦白承认 tǎnbái chéngrènthẳng thắn thừa nhận
  • 坦白说 tǎnbái shuōthành thật mà nói

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

直率,没有隐瞒;向组织或司法机关如实交待自己的过错或罪行。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

坦白地 + 说 / 讲

Dùng làm trạng ngữ đặt đầu câu mang nghĩa 'thẳng thắn/thành thật mà nói'.

向 + đối tượng + 坦白

Thú nhận lỗi lầm hoặc sự việc với ai đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

坦
白

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1