1Tính từ
- ngay thẳng
- thật thà
- thẳng thắn
- thẳng thắn, bộc trực
- thẳng thắn, thành thật bộc bạch
Ví dụ
Tā wéirén tǎnbái, cóngbù yǐnmán.
Anh ấy làm người ngay thẳng, không bao giờ giấu giếm.
Tā xìnggé tǎnbái, xīnli yǒu shénme jiù shuō shénme.
Tính tình cô ấy thẳng thắn, trong lòng có gì là nói nấy.
Tǎnbái de shuō, wǒ bìng bù zànchéng nǐ de fāng'àn.
Nói thẳng ra là tôi không hề tán thành phương án của bạn.
Tā wéirén hěn tǎnbái, yǒu shénme jiù shuō shénme.
Tính tình anh ấy rất thẳng thắn, có sao nói vậy.
Tā wéirén yíxiàng tǎnbái, cóng bù yǐncáng zìjǐ de zhēnshí xiǎngfǎ.
Anh ấy trước giờ rất thẳng thắn, không bao giờ giấu giếm suy nghĩ thật của mình.
2Động từ
- thú nhận
- thành khẩn khai báo
- thành thật, thú nhận, bộc bạch
Ví dụ
Tǎnbái cóng kuān, kàngjù cóng yán.
Thành khẩn thì khoan hồng, ngoan cố thì xử nghiêm.
Tā xiàng jǐngchá tǎnbái le zìjǐ de zuìxíng.
Anh ta đã thú nhận tội lỗi của mình với cảnh sát.
Nǐ yīnggāi tǎnbái jiāodài suǒyǒu jīngguò.
Anh nên thành thật khai báo toàn bộ quá trình.
Tā juédìng xiàng nǚyǒu tǎnbái zìjǐ guòqù de jīnglì, bú zài yǐnmán.
Anh ấy quyết định thành thật chia sẻ với bạn gái về quá khứ của mình, không giấu giếm nữa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
直率,没有隐瞒;向组织或司法机关如实交待自己的过错或罪行。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
坦白地 + 说 / 讲
Dùng làm trạng ngữ đặt đầu câu mang nghĩa 'thẳng thắn/thành thật mà nói'.
向 + đối tượng + 坦白
Thú nhận lỗi lầm hoặc sự việc với ai đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
